khứ lưu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khoảnh khắc chia ly, sự lưu luyến trong lúc chia tay: "Khứ lưu" dùng để chỉ cảm xúc và khoảnh khắc đầy lưu luyến, bịn rịn giữa người ra đi và người ở lại khi phải chia tay nhau.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Buổi tiễn đưa đầy tình khứ lưu. (Buổi tiễn đưa đầy tình cảm lưu luyến trong chia ly.)
- Câu thơ ấy ghi lại nỗi niềm khứ lưu của tác giả. (Câu thơ ấy ghi lại nỗi niềm lưu luyến khi chia tay của tác giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tình khứ lưu": Tình cảm lưu luyến trong lúc chia ly.
- Bài thơ viết về tình khứ lưu giữa người chinh phu và người chinh phụ. (Bài thơ viết về tình cảm lưu luyến khi chia tay giữa người chồng ra trận và người vợ ở nhà.)
Biến thể và từ gần giống
- Lưu luyến (động từ/tính từ): quyến luyến, không nỡ rời xa.
- Họ lưu luyến nhau không muốn rời. (Họ quyến luyến nhau không muốn rời đi.)
- Bịn rịn (động từ/tính từ): quấn quýt, vấn vương không dứt.
- Cảnh chia tay thật bịn rịn. (Cảnh chia tay thật quấn quýt, vấn vương.)
Từ đồng nghĩa
- Ly biệt: chia ly, từ biệt.
- Chia phôi: chia lìa, phân rẽ (thường dùng trong văn chương).
Lưu ý về từ ngữ
- "Khứ lưu" là một từ Hán Việt, thường được sử dụng trong văn chương, thơ ca cổ điển hoặc những ngữ cảnh trang trọng để diễn tả cảm xúc chia ly một cách sâu sắc và thi vị. Từ này ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
- Nói mối tình lưu luyến giữa người đi và người ở lại: Tình khứ lưu.